TanroDictionary Sổ từ

gadabout

/ˈɡædəbaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder).tính từ

Ví dụ

  1. The gadabout spent every weekend in a new town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép