Nghĩa tiếng Việt
- Thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder).tính từ
Ví dụ
-
The gadabout spent every weekend in a new town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡædəbaʊt/
The gadabout spent every weekend in a new town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép