Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gadđộng từ
Ví dụ
-
He gadded about town all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡædɪd/
He gadded about town all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép