Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gad.động từ
- Lang thang.tính từ
- Mọc lan um tùm (cây).tính từ
Ví dụ
-
She was gadding about the market all morning.
-
His gadding life made him hard to find.
-
The gadding vines covered the wall quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép