Nghĩa tiếng Việt
- Trang trí nổi.danh từ
- Trang trí rìa hình trứng (ở chén, đĩa bằng bạc).danh từ
Ví dụ
-
The silver cup had a simple gadroon border.
-
The plate's gadroon edge looked very old.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép