Nghĩa tiếng Việt
- Vịt trời (ở Bắc mỹ và Bắc âu).danh từ
Ví dụ
-
A gadwall swam quietly across the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡædˌwɔl/
A gadwall swam quietly across the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép