TanroDictionary Sổ từ

gadwall

/ˈɡædˌwɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịt trời (ở Bắc mỹ và Bắc âu).danh từ

Ví dụ

  1. A gadwall swam quietly across the pond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép