TanroDictionary Sổ từ

gaeltacht

/ˈɡeɪltəxt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận Airơlân do người Ga-en ở.danh từ

Ví dụ

  1. They studied life in the gaeltacht during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép