Nghĩa tiếng Việt
- Sai lầm, lầm lỗi.danh từ
- Câu nói hớ, việc làm hớ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That mistake was a real gaffe.
-
He made a gaffe in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép