TanroDictionary Sổ từ

gaffe

/ɡæf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai lầm, lầm lỗi.danh từ
  2. Câu nói hớ, việc làm hớ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That mistake was a real gaffe.

  2. He made a gaffe in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép