TanroDictionary Sổ từ

gaffing

/ɡˈæfɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gaff.động từ

Ví dụ

  1. He was gaffing the fish with steady hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép