TanroDictionary Sổ từ

gaffle

/ˈɡæfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà).danh từ
  2. Lắp cựa sắt vào cựa gà.động từ

Ví dụ

  1. The artist shaped the gaffle from wood.

  2. He will gaffle the bird before the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép