Nghĩa tiếng Việt
- Cái cựa sắt (lắp vào cựa gà trong chọi gà).danh từ
- Lắp cựa sắt vào cựa gà.động từ
Ví dụ
-
The artist shaped the gaffle from wood.
-
He will gaffle the bird before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép