TanroDictionary Sổ từ

gaffsman

/ˈɡæfsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giúp người đánh cá.danh từ

Ví dụ

  1. The gaffsman helped the fisher lift the net.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép