TanroDictionary Sổ từ

gaga

/ˈɡɑːɡɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Già nua lẫn cẫn, lẩm cẩm.tính từ
  2. Ngốc, đần.tính từ

Ví dụ

  1. My grandfather started to go gaga in his old age.

  2. He felt gaga after staying up all night.

  3. to go gaga

    hoá lẩm cẩm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép