TanroDictionary Sổ từ

gagging

/ˈɡæɡɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gag.động từ
  2. Sự sửa nguội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was gagging at the strong smell.

  2. The gagging of the metal helped it cool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép