Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gag.động từ
- Sự sửa nguội.danh từ
Tiếng Nhật
- 口止めくちどめsự bịt miệng, bắt giữ im lặng
Ví dụ
-
She was gagging at the strong smell.
-
The gagging of the metal helped it cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép