TanroDictionary Sổ từ

gags

/ɡæɡz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gagđộng từ

Ví dụ

  1. The joke gags the children every time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép