TanroDictionary Sổ từ

gaiety

/ˈɡeɪəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.danh từ
  2. Số nhiều) trò vui; cuộc liên hoan đình đám.danh từ
  3. Vẻ xán lạn, vẻ tươi vui.danh từ

Ví dụ

  1. The gaiety was useful in class.

  2. A gaiety helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép