Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ; hoan hỉ.D
- Xán lạn, tươi vui.D
Ví dụ
-
She walked gaili through the market.
-
The sky looked gaili after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪli/
She walked gaili through the market.
The sky looked gaili after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép