TanroDictionary Sổ từ

gainable

/ˈɡeɪnəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể có được, có thể thắng được, có thể đạt được.tính từ

Ví dụ

  1. The prize is gainable with steady practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép