Nghĩa tiếng Việt
- Có thể có được, có thể thắng được, có thể đạt được.tính từ
Ví dụ
-
The prize is gainable with steady practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪnəbəl/
The prize is gainable with steady practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép