TanroDictionary Sổ từ

gainer

/ˈɡeɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được, người thắng cuộc.danh từ

Ví dụ

  1. The gainer left the contest smiling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép