Nghĩa tiếng Việt
- Người được, người thắng cuộc.danh từ
Ví dụ
-
The gainer left the contest smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪnɜː/
The gainer left the contest smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép