Nghĩa tiếng Việt
- Hữu ích, ích lợi.D
Ví dụ
-
That job was gainfulli for her future.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪnfəlli/
That job was gainfulli for her future.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép