Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, có duyên; thanh nhã.tính từ
Ví dụ
-
She wore a gainli dress to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈeɪnli/
She wore a gainli dress to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép