Nghĩa tiếng Việt
- Chối cãi, không nhận.động từ
- Nói trái lại, nói ngược lại.động từ
Ví dụ
-
No one can gainsaid the facts of history.
-
No one gainsaid her honest answer.
-
fact that cannot be gainsaid
những sự việc không thể chối câi được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép