TanroDictionary Sổ từ

gainsaid

/ɡˈeɪnsɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chối cãi, không nhận.động từ
  2. Nói trái lại, nói ngược lại.động từ

Ví dụ

  1. No one can gainsaid the facts of history.

  2. No one gainsaid her honest answer.

  3. fact that cannot be gainsaid

    những sự việc không thể chối câi được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép