Nghĩa tiếng Việt
- Chối cãi, không nhận.động từ
- Nói trái lại, nói ngược lại.động từ
Ví dụ
-
He did not gainsay the teacher's point.
-
She gainsayer his claim with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép