TanroDictionary Sổ từ

gainsay

/ˌɡeɪnˈseɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chối cãi, không nhận.động từ
  2. Nói trái lại, nói ngược lại.động từ

Ví dụ

  1. He did not gainsay the teacher's point.

  2. She gainsayer his claim with clear facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép