Nghĩa tiếng Việt
- Có lối đi.tính từ
Ví dụ
-
The slow gaited horse walked along the path.
-
slow gaited
có lối đi chậm chạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪtəd/
The slow gaited horse walked along the path.
slow gaited
có lối đi chậm chạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép