TanroDictionary Sổ từ

gaited

/ˈɡeɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lối đi.tính từ

Ví dụ

  1. The slow gaited horse walked along the path.

  2. slow gaited

    có lối đi chậm chạp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép