Nghĩa tiếng Việt
- Ngân hà, thiên hà.danh từ
- Nhóm tinh hoa, nhóm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our galaxy is only one among many.
-
The company has a galaxy of talented employees.
-
a galaxy of talent
nhóm những người có tài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép