Nghĩa tiếng Việt
- Cân bọc sọ; băng đầu.danh từ
- Bao cánh môi; mảnh nghiền ngoài; mảnh nghiền ngoài hàm.danh từ
- Mũ.danh từ
- Toàn đầu thống.danh từ
- Nhóm cánh hoa hình mũ.danh từ
Ví dụ
-
The dancer wore a bright galea on stage.
-
The flower had a small galea at its center.
-
He kept the galea on the desk.
-
The shell formed a smooth galea over the head.
-
A galea of petals covered the bud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép