Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc bằng các loại cây cỏ, thuốc lá (chữa bệnh).danh từ
- Galenic.tính từ
Tiếng Nhật
- 生薬しょうやくdược liệu thô, thuốc thảo dược
Ví dụ
-
The doctor used a galenical remedy for coughs.
-
The book described a galenical method of treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép