Nghĩa tiếng Việt
- Bánh khoai tây nghiền rồi rán.danh từ
Ví dụ
-
She ordered a hot galette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəˈlɛt/
She ordered a hot galette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép