TanroDictionary Sổ từ

galimatias

/ˌɡæləˈmeɪʃiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.danh từ

Ví dụ

  1. His answer was pure galimatias.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép