Nghĩa tiếng Việt
- Cây củ gấu.danh từ
- Cây gừng núi.danh từ
Ví dụ
-
The cook added galingale to the soup.
-
Galingale grew in the warm garden bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép