Nghĩa tiếng Việt
- Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.danh từ
- Hành động dũng cảm.danh từ
- Sự chiều chuộng phụ nữ.danh từ
- Cử chỉ lịch sự với phụ nữ; lời nói lịch sự với phụ nữ.danh từ
- Chuyện tán tỉnh yêu đương.danh từ
- Chuyện dâm ô.danh từ
Ví dụ
-
Her gallantry impressed everyone in the hall.
-
He showed gallantry by helping the child.
-
His gallantry made the guests smile.
-
He showed gallantry toward every woman there.
-
Their gallantry continued long after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép