Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gallđộng từ
Ví dụ
-
The delay galled him for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɔːld/
The delay galled him for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép