TanroDictionary Sổ từ

gallery

/ˈɡæləri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng trưng bày tranh tượng.danh từ
  2. Nhà cầu, hành lang.danh từ
  3. Phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ... ).danh từ
  4. Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).danh từ
  5. Chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện).danh từ
  6. Cái giữ thông phong đèn (cho khách).danh từ
  7. ; (quân sự) đường hầm.danh từ
  8. Đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We spent an hour in the art gallery.

  2. He walked through the dark gallery.

  3. The gallery was long enough for practice.

  4. We watched the play from the gallery seats.

  5. The singers stood in the gallery above us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép