Nghĩa tiếng Việt
- Phòng trưng bày tranh tượng.danh từ
- Nhà cầu, hành lang.danh từ
- Phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ... ).danh từ
- Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).danh từ
- Chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện).danh từ
- Cái giữ thông phong đèn (cho khách).danh từ
- ; (quân sự) đường hầm.danh từ
- Đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We spent an hour in the art gallery.
-
He walked through the dark gallery.
-
The gallery was long enough for practice.
-
We watched the play from the gallery seats.
-
The singers stood in the gallery above us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép