TanroDictionary Sổ từ

gallet

/ˈɡælɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiến đá; đá vụn.danh từ

Ví dụ

  1. Small wallets covered the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép