TanroDictionary Sổ từ

galley-cabinet

/ˈɡæliˈkæbnɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá để các bát chữ.danh từ

Ví dụ

  1. She placed each page in the galley-cabinet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép