Nghĩa tiếng Việt
- Giá để các bát chữ.danh từ
Ví dụ
-
She placed each page in the galley-cabinet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæliˈkæbnɪt/
She placed each page in the galley-cabinet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép