Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện hoang đường, chuyện bịa đặt.danh từ
Ví dụ
-
That rumor was only galley-news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæliˈnuːz/
That rumor was only galley-news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép