TanroDictionary Sổ từ

galley-slave

/ˈɡæliˈsleɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô lệ chèo thuyền.danh từ
  2. Người phải làm việc cực nhọc.danh từ

Ví dụ

  1. The galley-slave rowed under the hot sun.

  2. He felt like a galley-slave at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép