Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ chèo thuyền.danh từ
- Người phải làm việc cực nhọc.danh từ
Ví dụ
-
The galley-slave rowed under the hot sun.
-
He felt like a galley-slave at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép