TanroDictionary Sổ từ

gallicanism

/ˈɡælɪkəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong trào đòi nhà thờ Pháp độc lập với La-mã và Giáo hoàng.danh từ

Ví dụ

  1. The lecture covered gallicanism in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép