Nghĩa tiếng Việt
- Khiến cho bực bội, gây khó chịu.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gall.động từ
Ví dụ
-
The broken plan was galling to everyone.
-
He is galling the horse in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép