TanroDictionary Sổ từ

galling

/ˈɡɔːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiến cho bực bội, gây khó chịu.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gall.động từ

Ví dụ

  1. The broken plan was galling to everyone.

  2. He is galling the horse in the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép