TanroDictionary Sổ từ

gallipot

/ˈɡælɪˌpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình sứ nhỏ, lọ sứ nhỏ (đựng thuốc xoa... ).danh từ

Ví dụ

  1. She stored the cream in a gallipot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép