TanroDictionary Sổ từ

gallivanted

/ˈɡælɪvæntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gallivantđộng từ

Ví dụ

  1. They gallivanted through the city all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép