Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gallivantđộng từ
Ví dụ
-
They gallivanted through the city all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡælɪvæntɪd/
They gallivanted through the city all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép