TanroDictionary Sổ từ

gallon

/ˈɡælən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Galông (đơn vị đo lường chất lỏng bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a gallon of milk today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép