Nghĩa tiếng Việt
- Dải trang sức (bằng vàng bạc hoặc lụa).danh từ
Ví dụ
-
Gold galloon trimmed the curtain edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəˈluːn/
Gold galloon trimmed the curtain edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép