TanroDictionary Sổ từ

galloon

/ɡəˈluːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải trang sức (bằng vàng bạc hoặc lụa).danh từ

Ví dụ

  1. Gold galloon trimmed the curtain edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép