TanroDictionary Sổ từ

galluses

/ɡˈæləsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) dây đeo quần.danh từ

Ví dụ

  1. He adjusted his galluses before leaving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép