Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nước mật; đắng như nước mậttính từ
Ví dụ
-
The tea tasted galli and hard to drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæli/
The tea tasted galli and hard to drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép