TanroDictionary Sổ từ

galoshed

/ɡəˈlɑːʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang giày cao su (ở ngoài giày).tính từ

Ví dụ

  1. The galoshed children jumped through puddles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép