Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của galumphđộng từ
Ví dụ
-
He galumphed home in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəˈlʌmft/
He galumphed home in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép