Nghĩa tiếng Việt
- Sự mạ điện; sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.danh từ
Ví dụ
-
The galvanisation gave the metal a bright coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˌælvənaɪzˈeɪʃən/
The galvanisation gave the metal a bright coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép