TanroDictionary Sổ từ

galvanisation

/ɡˌælvənaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạ điện; sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.danh từ

Ví dụ

  1. The galvanisation gave the metal a bright coating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép