Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh bạc, con bạc.danh từ
- Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gambler lost his money at night.
-
The gambler took a big risk on the deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép