TanroDictionary Sổ từ

gamblest

/ˈɡæmbləst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của gambleđộng từ
  2. Dạng (archaic) trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của gambleđộng từ

Ví dụ

  1. You gamblest too often for my taste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép