Nghĩa tiếng Việt
- Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của gambleđộng từ
- Dạng (archaic) trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của gambleđộng từ
Ví dụ
-
You gamblest too often for my taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép