Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gamble.động từ
- Trò cờ bạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is gambling less these days.
-
Gambling can lead to serious debt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép