TanroDictionary Sổ từ

gamed

/ɡeɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gameđộng từ

Ví dụ

  1. They gamed late into the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép